The performance completely captivated the audience.
Dịch: Màn trình diễn đã hoàn toàn chinh phục khán giả.
The speaker knew how to captivate the audience with his humor.
Dịch: Diễn giả biết cách chinh phục khán giả bằng sự hài hước của mình.
dành được cảm tình của khán giả
quyến rũ khán giả
sự chinh phục
đầy sức quyến rũ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
các quy định liên quan
Hệ thống hình ảnh
dụng cụ phẫu thuật
tôn trọng sự khác biệt
vận tải hàng hóa đường sắt
xem xét cơ sở
Sự học vượt lớp
kỹ thuật viên vệ sinh