He tried to remove the ink blot from the paper.
Dịch: Anh ấy đã cố gắng xóa vết mực trên giấy.
The scandal was a blot on his reputation.
Dịch: Vụ bê bối đó là một vết nhơ trong danh tiếng của anh ta.
phần đông khô đặc hoặc đông đặc của protein, thường liên quan đến thực phẩm hoặc chế phẩm sinh học