She comes from a noble bloodline.
Dịch: Cô ấy có nguồn gốc từ một dòng máu quý tộc.
The bloodline of the royal family is well-documented.
Dịch: Dòng máu của gia đình hoàng gia được ghi chép rõ ràng.
huyết thống
tổ tiên
máu
dòng máu
nhân giống
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Sự ngừng hút thuốc
bồi thường thu hồi đất
cốc sứ
thẻ nhân viên
xuống
gia vị ngoại nhập
helium
không muốn chia sẻ