The bank accepted the bill of exchange for collection.
Dịch: Ngân hàng đã chấp nhận hối phiếu để thu tiền.
He issued a bill of exchange to finance his business.
Dịch: Anh ấy đã phát hành một hối phiếu để tài trợ cho doanh nghiệp của mình.
hối phiếu
giấy hẹn trả tiền
sự trao đổi
trao đổi
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
các cơ quan nội tạng
an ninh cộng đồng
thực tế, gần gũi với thực tế
lực lượng lao động tay nghề cao
Chú ý, để ý
Hoa chuối
quần trắng ống suông
phép toán; hoạt động; quy trình