They have a big family with many children.
Dịch: Họ có một gia đình lớn với nhiều con.
In the past, living in a big family was common in Vietnam.
Dịch: Ngày xưa, sống trong một đại gia đình là phổ biến ở Việt Nam.
gia đình mở rộng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nhà thờ Hồi giáo
Đánh bại hàng phòng ngự
giới hạn lãnh thổ
Sự chán nản, sự thất vọng
váy ống
chuẩn bị kỹ lưỡng
ngành công nghiệp ngân hàng
Món canh gà kiểu Việt Nam, thường được nấu từ gà, rau củ và gia vị.