He was dismissed from his job for stealing.
Dịch: Anh ta bị sa thải vì ăn cắp.
The case was dismissed due to lack of evidence.
Dịch: Vụ án bị bác bỏ do thiếu bằng chứng.
bị đuổi
bị cho thôi việc
bị từ chối
sự sa thải
sự bác bỏ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
xịn xò
neo lại, cố định
sự xổ số
thị trường xe Việt Nam
biết sống
trợ cấp sinh viên
Mùa giải mới
thế giới âm nhạc