She has an idealized body.
Dịch: Cô ấy có một hình thể lý tưởng.
The media often portrays idealized bodies.
Dịch: Các phương tiện truyền thông thường khắc họa những hình thể lý tưởng.
Cơ thể hoàn hảo
Dáng người lý tưởng
Được lý tưởng hóa
Lý tưởng hóa
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bảo vệ
không gian tự do
đứa trẻ ngoan
thời gian có ý nghĩa
các quốc gia thành viên ASEAN
nhân viên ghi chép
khu vực nội địa
những phần thưởng khi nuôi dạy con cái