He has been in the armed service for five years.
Dịch: Anh ấy đã phục vụ trong lực lượng vũ trang được năm năm.
Many people join the armed service to serve their country.
Dịch: Nhiều người tham gia dịch vụ quân sự để phục vụ đất nước của họ.
dịch vụ quân đội
lực lượng vũ trang
người lính
phục vụ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
mưa nhỏ
người số ít
dân tình thông cảm
không lay chuyển, kiên định
sống động, rực rỡ
tình yêu lâu dài
khó khăn tài chính
mềm, không cứng