The army was able to annihilate the enemy forces.
Dịch: Quân đội đã có thể tiêu diệt hoàn toàn lực lượng kẻ thù.
The new law aims to annihilate any existing corruption.
Dịch: Luật mới nhằm mục đích xóa sổ mọi tham nhũng hiện có.
hủy diệt
xóa bỏ
sự tiêu diệt
đang tiêu diệt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
HLV đội tuyển
ở nhà
số ca đột quỵ
Sự đầy hơi
điểm bán thịt
u cơ trơn
không quảng cáo
Hậu vệ biên