The lights flickered alternatingly during the storm.
Dịch: Ánh đèn nhấp nháy luân phiên trong cơn bão.
She worked alternatingly on her studies and her job.
Dịch: Cô ấy làm việc luân phiên giữa việc học và công việc.
thay phiên
tạm thời
sự thay thế
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
cô gái có tính cách đặc biệt, thu hút
album mới nhất
chi nhánh nước ngoài
sự nổ, sự bùng nổ
môi trường học tập hòa nhập
rủi ro thị trường
thực tiễn, thiết thực
ứng dụng chuyển đổi số