He has an academic looking appearance with glasses and a tweed jacket.
Dịch: Anh ấy có vẻ ngoài tri thức với cặp kính và áo khoác tweed.
She gave an academic looking presentation, full of charts and data.
Dịch: Cô ấy đã có một bài thuyết trình có vẻ ngoài học thuật, chứa đầy biểu đồ và dữ liệu.
Hình dáng u sầu hoặc ảm đạm, thường là một hình bóng hoặc hình dạng trông có vẻ buồn rầu hoặc ảm đạm.
bật khóc vì một câu thoại