The academic community is very supportive of new research.
Dịch: Cộng đồng học thuật rất ủng hộ các nghiên cứu mới.
She achieved academic excellence throughout her studies.
Dịch: Cô ấy đạt được thành tích học thuật xuất sắc trong suốt quá trình học.
His academic career has spanned over two decades.
Dịch: Sự nghiệp học thuật của ông đã kéo dài hơn hai thập kỷ.
mẫu hình hoặc mô hình liên quan đến các hình dạng hoặc mẫu trên bầu trời hoặc trong không gian vũ trụ