We had unexpected guests last night.
Dịch: Chúng tôi có khách không mời tối qua.
The arrival of unexpected guests threw our plans into disarray.
Dịch: Sự xuất hiện của những vị khách không mời đã làm xáo trộn kế hoạch của chúng tôi.
Khách không được mời
Khách thăm bất ngờ
bất ngờ
khách
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
duy trì thể lực
sự màu mỡ; sự phong phú
hông rộng
rách, xé
xem xét và quyết định
Cha dượng
hòn đảo Bắc Âu
sự giám sát tính thanh khoản tài chính