Technological advancement has revolutionized communication.
Dịch: Tiến bộ công nghệ đã cách mạng hóa ngành truyền thông.
The company invests heavily in technological advancement.
Dịch: Công ty đầu tư mạnh vào phát triển công nghệ.
Tiến trình công nghệ
Phát triển công nghệ
Tiên tiến về mặt công nghệ
Phát triển về mặt công nghệ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Không đủ điều kiện, không đủ tư cách
Công việc có mức lương cao
sự khác biệt thế hệ
Đáng chú ý, gây xôn xao
Người nhập cư từ Việt Nam.
cãi nhau dai dẳng
Lễ hội văn hóa
người tạo hình