We are planning a relaxing vacation to Hawaii.
Dịch: Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ thư giãn ở Hawaii.
This is exactly the relaxing vacation I needed.
Dịch: Đây chính xác là kỳ nghỉ thư giãn mà tôi cần.
Kỳ nghỉ nhàn nhã
Chuyến đi trốn thư thái
thư giãn
được thư giãn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người đàn ông đẹp trai
hành tươi
cơ hội ngàn năm có một
sự phát triển tình cảm xã hội
Nghị định 168
sự thờ ơ, sự lãnh đạm
nguồn thông tin
bối rối, hoang mang