The multi-camera system captured the event from various angles.
Dịch: Hệ thống đa camera đã ghi lại sự kiện từ nhiều góc độ khác nhau.
Hệ thống nhiều camera
máy quay phim, máy ảnh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Tam giác cân
quản lý hoặc điều hành một doanh nghiệp hoặc công ty
tỷ lệ thất nghiệp
bản sao, bản chép lại
Cựu thủ khoa
đồng chí
điểm
mạch nha