He was missing after exam failure.
Dịch: Anh ấy mất tích sau khi thi trượt.
The student was reported missing after exam failure, causing concern among his family.
Dịch: Nam sinh được báo cáo mất tích sau khi thi trượt, gây lo lắng cho gia đình.
Biến mất sau khi thi trượt
Lẩn trốn sau khi thi trượt
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
chỉ dẫn địa lý
câu chuyện về đất đai
trang phục dân tộc
tiếng rống
thành phần cơ thể
gia đình quy định
chất xúc tác tăng cường độ bám dính
nghĩa vụ công dân