He has a math-oriented mind.
Dịch: Anh ấy có một trí óc thiên về toán học.
This curriculum is math-oriented.
Dịch: Chương trình học này chú trọng toán học.
Định lượng
Phân tích
Toán học
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đi đến chợ
khác nhau, đa dạng
Sách giáo khoa Toán học
cuộc sống thịnh vượng
chuỗi sự kiện lớn
Nam Trung Bộ
nhánh, chi nhánh
xử lý mục tiêu