The long-term conflict has destabilized the region.
Dịch: Xung đột dài hạn đã gây bất ổn cho khu vực.
Resolving this long-term conflict requires patience and diplomacy.
Dịch: Giải quyết xung đột dài hạn này đòi hỏi sự kiên nhẫn và ngoại giao.
Xung đột kéo dài
Xung đột dai dẳng
dài hạn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nhầy nhụa, trơn nhớt
bình đốt nhang
Tiêu đúng chỗ
ván cờ
mềm
sách
cố tình phá hoại
Thể hình, sự khỏe mạnh