The leaked information caused a scandal.
Dịch: Thông tin bị rò rỉ đã gây ra một vụ bê bối.
The company is investigating the source of the leaked information.
Dịch: Công ty đang điều tra nguồn gốc của thông tin bị rò rỉ.
Vi phạm thông tin mật
Tiết lộ thông tin bí mật
rò rỉ
sự rò rỉ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Báo cáo tại văn phòng
nhân đạo
spotlight bỗng rơi
gia súc lấy sữa
các hoạt động phiêu lưu
luật doanh nghiệp
khám răng định kỳ
bị làm phiền, quấy rầy