Their fated love was sealed by a chance encounter.
Dịch: Tình yêu định mệnh của họ được gắn kết bởi một cuộc gặp gỡ tình cờ.
She believed in fated love and waited for her soulmate.
Dịch: Cô ấy tin vào tình yêu định mệnh và chờ đợi tri kỷ của mình.
Tình yêu được định đoạt
Tình yêu tiền định
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hệ thống lưới
đối tác chính trị
rau xanh
30 ngày
miền, lĩnh vực, phạm vi
thể thao chuyên nghiệp hạng cao nhất
luật dữ liệu
Né tránh đầu tư