She has an established career in journalism.
Dịch: Cô ấy có một sự nghiệp vững chắc trong ngành báo chí.
He is looking for an established career path.
Dịch: Anh ấy đang tìm kiếm một con đường sự nghiệp vững chắc.
Sự nghiệp ổn định
Sự nghiệp an toàn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Có vị chua nhẹ, thường được dùng để mô tả hương vị của thực phẩm.
Sự lây lan cảm xúc
khoảng cách ngày càng lớn
tiệc đính hôn
cuộc bỏ trốn (để kết hôn)
phương tiện phía trước
Trả lời điện thoại
qua đêm