The vehicle ahead is slowing down.
Dịch: Phương tiện phía trước đang giảm tốc độ.
Maintain a safe distance from the vehicle ahead.
Dịch: Giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.
xe dẫn đầu
xe đi trước
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
học tự mình, tự học
dị tật bẩm sinh
tổ chức chi nhánh
Nghề nghiệp đang thịnh hành
Nỗ lực mang về nhà
đơn vị đo lường
tiền sử tiêm chủng
Giao thông thuận lợi