After the illness, she felt completely debilitated.
Dịch: Sau cơn bệnh, cô ấy cảm thấy hoàn toàn suy nhược.
The harsh conditions debilitated the rescue team.
Dịch: Điều kiện khắc nghiệt đã làm suy yếu đội cứu hộ.
yếu đi
bị suy giảm
sự suy nhược
làm suy nhược
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Cô gái miền Bắc
đầu tư chứng khoán
nhiều món ăn khác nhau
đa dạng sinh học
Sự hòa hợp trong gia đình
Tiến bộ vượt bậc
Quản lý bảo hiểm
chữ Hán