The victims demand compensation for their injuries.
Dịch: Các nạn nhân yêu cầu đòi trường bồi thường cho những thương tích của họ.
They are demanding compensation from the company.
Dịch: Họ đang yêu cầu công ty bồi thường.
đòi bồi thường
yêu cầu bồi thường thiệt hại
yêu cầu bồi thường
bồi thường
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Du lịch nhóm nhỏ
Di cư nông thôn
phép tắc xã giao, quy tắc ứng xử
Người Việt sống ở nước ngoài.
Sự biển thủ, sự крад
đi trong quỹ đạo
cam kết bền vững
mọi đấu trường