He raised his fist in victory.
Dịch: Anh ấy nâng nắm tay lên để ăn mừng.
She hit the table with her fist.
Dịch: Cô ấy đập nắm tay xuống bàn.
tay nắm chặt
bàn tay
nắm tay đầy
đánh nhau bằng nắm tay
16/07/2025
/viːɛtˈnæmz pɔrk ˈnuːdəl suːp/
Sự xẻ fillet (thịt hoặc cá) thành từng miếng mỏng.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân
buồng đốt
suy nghĩ sáng tạo
luật sư
tính chia sẻ cao
chứng chỉ giáo dục
sức mạnh