The company requires drug screening for all new employees.
Dịch: Công ty yêu cầu xét nghiệm ma túy đối với tất cả nhân viên mới.
He failed the drug screening and lost his job.
Dịch: Anh ấy trượt xét nghiệm ma túy và mất việc.
kiểm tra ma túy
kiểm tra lạm dụng chất gây nghiện
kiểm tra, sàng lọc
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Dân số thiểu số
người tin, tín đồ
số nhận dạng
hỗ trợ
không sử dụng
sữa tiệt trùng
Nghiên cứu định lượng
sự động viên, động lực