We should raise environmental awareness among students.
Dịch: Chúng ta nên nâng cao ý thức bảo vệ hoa trong học sinh.
Environmental awareness is crucial for sustainable development.
Dịch: Ý thức bảo vệ hoa rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Ý thức sinh thái
Ý thức bảo tồn
Bảo vệ
Thuộc về môi trường
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nhặt lên, đón
thời gian rảnh
phương pháp tiếp cận hợp lý
thử nghiệm tiền lâm sàng
Quá thận trọng
Việc thuê ngoài hoặc ủy thác công việc cho bên thứ ba thực hiện
những đặc điểm chính
Sự căng cơ