I like to read books in my spare time.
Dịch: Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
During my spare time, I enjoy painting.
Dịch: Trong thời gian rảnh, tôi thích vẽ tranh.
thời gian rảnh rỗi
thời gian tự do
dư thừa
dành ra
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Dòng chảy của nước
múa lễ hội
các biện pháp an toàn giao thông
ống nước vườn
hệ thống ống nước
chỉ ra, biểu thị
tính axit
thể chất kém