I like to read books in my spare time.
Dịch: Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
During my spare time, I enjoy painting.
Dịch: Trong thời gian rảnh, tôi thích vẽ tranh.
thời gian rảnh rỗi
thời gian tự do
dư thừa
dành ra
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Khoanh tay
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
kỹ thuật lẫn nội dung
Màu xanh ngọc
dòng dõi quý tộc
Phòng thủ tên lửa đạn đạo
được nuông chiều
liên quan đến gia đình