He felt a sudden impulse to call her.
Dịch: Anh ấy cảm thấy một xung động đột ngột để gọi cho cô ấy.
The impulse to act quickly can sometimes lead to mistakes.
Dịch: Xung động hành động nhanh chóng đôi khi có thể dẫn đến sai lầm.
động lực
sự thôi thúc
tính xung động
thúc đẩy
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bị cản trở, tắc nghẽn
không gian đổi mới
du lịch nước ngoài
Đài Truyền hình Việt Nam
Giòn
Thị trường quan trọng
Nhân viên bếp
kiện dân sự