I'm sorry for being late.
Dịch: Tôi xin lỗi vì đến muộn.
She said sorry for her mistake.
Dịch: Cô ấy đã xin lỗi vì sai lầm của mình.
Sorry, I didn't mean to hurt your feelings.
Dịch: Xin lỗi, tôi không có ý làm tổn thương cảm xúc của bạn.
xin lỗi
hối tiếc
ăn năn
lời xin lỗi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
cùng kiểm tra
làn da sáng màu
Thiết bị theo dõi sức khỏe
khái niệm pháp lý
mức độ quan tâm cao
thuộc về ban ngày; hoạt động vào ban ngày
tổ chim
hối phiếu