He was considered xấu xí by many people.
Dịch: Nhiều người cho rằng anh ấy xấu xí.
The painting looked xấu xí due to its poor quality.
Dịch: Bức tranh trông xấu xí vì chất lượng kém.
kém hấp dẫn
kém thẩm mỹ
sự xấu
xấu xí
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quá trình thu nhận kiến thức
vô hiệu hóa radar
kẹp y tế
làm béo, làm tăng cân
tài liệu đính kèm liên quan đến hóa đơn
camera giấu kín để theo dõi người giữ trẻ
có mưa
các yêu cầu sản xuất