He was considered xấu xí by many people.
Dịch: Nhiều người cho rằng anh ấy xấu xí.
The painting looked xấu xí due to its poor quality.
Dịch: Bức tranh trông xấu xí vì chất lượng kém.
kém hấp dẫn
kém thẩm mỹ
sự xấu
xấu xí
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bạn thân
Sự cân bằng hình ảnh
toàn cảnh
mục tiêu tài chính
người nói lưu loát
người số ít
que diêm duy nhất
Hành tinh thứ tư