He was considered xấu xí by many people.
Dịch: Nhiều người cho rằng anh ấy xấu xí.
The painting looked xấu xí due to its poor quality.
Dịch: Bức tranh trông xấu xí vì chất lượng kém.
kém hấp dẫn
kém thẩm mỹ
sự xấu
xấu xí
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
xơ gan
sự tiết kiệm
Thân thiện với chủ nhà
Người mới đến
khoa học động vật
tính quyền lực, sự có thẩm quyền
cổ xưa, lỗi thời
Nghiên cứu về tôn giáo, thường diễn ra trong bối cảnh của một nhà thờ.