The company was accused of infringement of rights.
Dịch: Công ty bị cáo buộc xâm phạm quyền lợi.
Copyright infringement is a serious offense.
Dịch: Vi phạm bản quyền là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
vi phạm quyền
sự vi phạm quyền
xâm phạm
xâm phạm (tính từ)
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phát quang
Anh chị em thúc đẩy lẫn nhau
que, gậy
rubella
một lượng nhỏ, một chút
Chuyến đi qua đêm
lô hàng đến
đội bóng chuyền