We need to overcome the storm to rebuild our lives.
Dịch: Chúng ta cần vượt qua cơn bão để xây dựng lại cuộc sống.
The company managed to overcome the storm of the financial crisis.
Dịch: Công ty đã xoay sở để vượt qua cơn bão khủng hoảng tài chính.
sống sót
vượt qua giông bão
vượt qua
cơn bão
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Tình trạng thiếu nước
bài tập trung tâm
lo ngại tác động
Khoảnh khắc thịnh hành
biên tập viên chính
vẻ ngoài nổi bật
đánh dấu, kỳ thị
cát tinh chiếu rồi