His ungainly movements made him look silly.
Dịch: Cử động vụng về của anh ta khiến anh trông ngớ ngẩn.
The ungainly design of the furniture made it hard to use.
Dịch: Thiết kế vụng về của đồ nội thất khiến nó khó sử dụng.
vụng về
lóng ngóng
sự vụng về
một cách vụng về
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thuộc về nhau
sạc điện
Lời chúc sinh nhật muộn
Nghi thức trà
phòng khách trông rộng rãi
đánh thức nhận thức
nhân lực IT
Quảng Châu, thành phố lớn ở miền nam Trung Quốc