The farmer removed the husk from the corn.
Dịch: Người nông dân đã gỡ bỏ lớp vỏ ngô.
The rice husk is often used as a fertilizer.
Dịch: Vỏ gạo thường được sử dụng làm phân bón.
vỏ
bóc vỏ
tình trạng có vỏ
gỡ vỏ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
tìm kiếm sự bồi thường/giải quyết
cảm giác
táo địa phương
không đủ khả năng, không có năng lực
thuận tiện
người sở hữu đất
giá trị được cải thiện
nghêu (một loại động vật thân mềm sống dưới nước)