The film was criticized for its melodrama.
Dịch: Bộ phim đã bị chỉ trích vì tính kịch của nó.
She enjoys reading melodramatic novels.
Dịch: Cô ấy thích đọc tiểu thuyết kịch tính.
kịch
tính kịch
nhà viết kịch
kịch tính
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
biểu tượng gợi cảm
Thiết bị điện tử
Một loại nho đỏ nổi tiếng, thường được dùng để sản xuất rượu vang đỏ.
thể lực cốt lõi
Người Nga
bí (quả bí, trái bí)
bữa tối
đêm vui vẻ