An unprincipled politician will do anything to get elected.
Dịch: Một chính trị gia vô đạo đức sẽ làm mọi thứ để được bầu.
The company was accused of unprincipled business practices.
Dịch: Công ty bị cáo buộc có những hành vi kinh doanh bất lương.
vô đạo đức
bất lương
phi đạo đức
nguyên tắc
một cách vô đạo đức
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
ý nghĩa
lễ hội tôn giáo
Festival nghề truyền thống
phát xạ
hai đứa con
gầy trơ xương, khẳng khiu
hỗ trợ tài chính
xà phòng lỏng