The artist used nuanced colors to create a sense of depth.
Dịch: Người nghệ sĩ đã sử dụng những màu sắc có sắc thái để tạo ra chiều sâu.
Her performance was nuanced and captivating.
Dịch: Màn trình diễn của cô ấy rất tinh tế và quyến rũ.
tế nhị
nhạy cảm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tìm ra, hiểu ra
Vòng 2 nhô lên
Bộ Lao động
hướng dẫn remedial
chủ nghĩa tự do cổ điển
Loay hoay trong guồng quay
hơn
Kỷ niệm về phim