He was honored to receive the title of professor.
Dịch: Ông ấy đã vinh dự nhận danh hiệu giáo sư.
The company was honored to receive the award for innovation.
Dịch: Công ty đã vinh dự nhận giải thưởng cho sự đổi mới.
được đặc ân nhận danh hiệu
tự hào nhận danh hiệu
vinh dự
danh hiệu
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cư dân mạng ngạc nhiên
tạo dáng vụng về
an toàn sinh học
tác động bên ngoài
tiên nữ
cao cấp, hạng sang
Su su (một loại rau quả có hình dáng giống như quả bí)
Tính đồng nhất, sự đồng đều