The uniformity of the houses in the neighborhood was striking.
Dịch: Sự đồng đều của những ngôi nhà trong khu phố thật nổi bật.
We aim for uniformity in the quality of our products.
Dịch: Chúng tôi hướng đến sự đồng nhất về chất lượng sản phẩm.
tính nhất quán
tính giống nhau
tính đều đặn
đồng đều, giống nhau
một cách đồng đều
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bụi cây rụng lá
hoạt động giáo dục
báo cáo học thuật
bệnh dại
sự tổng hợp hormone
đầu vào của người dùng
vùng giáp ranh khu vực chiến đấu
Xe cứu hỏa