Flourishing Vietnam attracts many investors.
Dịch: Việt Nam thịnh vượng thu hút nhiều nhà đầu tư.
We all hope for a flourishing Vietnam.
Dịch: Chúng ta đều hy vọng vào một Việt Nam thịnh vượng.
Việt Nam phồn vinh
Việt Nam phát triển
phát triển mạnh
sự thịnh vượng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ủng hộ Houthi
Chuẩn bị thực phẩm
lớp, khối, tầng lớp
lĩnh vực đào tạo
sự nghiệp nổi bật
đền thờ, ngôi đền
vườn tháp lớn nhất
táo tàu