I ordered a chocolate sundae for dessert.
Dịch: Tôi đã gọi một phần kem sundae sô cô la cho món tráng miệng.
The strawberry sundae was delicious.
Dịch: Kem sundae dâu tây rất ngon.
món ăn làm từ thịt xé nhỏ, thường được dùng để ăn kèm với bánh mì hoặc cơm.