His words inflamed the crowd.
Dịch: Lời nói của anh ta đã kích động đám đông.
The wound became inflamed.
Dịch: Vết thương bị viêm.
khơi mào
kích động
sự viêm nhiễm
có tính viêm nhiễm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cốc không có quai, thường dùng để uống nước
sự kiện thời trang
giới nghệ thuật
quân sự công lý
Google Dịch
Nhân viên văn phòng
tham khảo ý kiến luật sư
Bàn trang điểm