His words inflamed the crowd.
Dịch: Lời nói của anh ta đã kích động đám đông.
The wound became inflamed.
Dịch: Vết thương bị viêm.
khơi mào
kích động
sự viêm nhiễm
có tính viêm nhiễm
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
chuyển đến sống chung
lặp đi lặp lại
tuổi trẻ lầm lỡ
ánh mắt u buồn
nổi bật, đáng chú ý
Quảng Tây (một khu tự trị ở Trung Quốc)
bộ giảm âm
lý do vi hiến