The illness left her with a haggardness that aged her by years.
Dịch: Căn bệnh khiến cô ấy trở nên tiều tụy, già đi vài tuổi.
His face showed the haggardness of sleepless nights.
Dịch: Khuôn mặt anh ta lộ rõ vẻ tiều tụy vì những đêm mất ngủ.
vẻ mệt mỏi
sự mệt mỏi
vẻ hốc hác
tiều tụy
một cách tiều tụy
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hình ảnh chính thức
sau kỳ thi
khí thải giao thông
du lịch nước ngoài
nhu cầu cao
Món ăn đặc sắc
quy định về thuế
sự từ chối nhẹ nhàng