Periodic hygiene is essential for preventing diseases.
Dịch: Vệ sinh định kỳ là điều cần thiết để ngăn ngừa bệnh tật.
The company schedules periodic hygiene inspections.
Dịch: Công ty lên lịch kiểm tra vệ sinh định kỳ.
vệ sinh thường xuyên
làm sạch định kỳ
vệ sinh
định kỳ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hệ thống tra cứu
Phí đóng gói
tiếng lóng
báo cáo tồn kho
một phần của bộ đồ bơi, thường là phần trên, che phủ ngực
Bạn có đồng ý không?
khoai lang
biểu tượng thể thao