Periodic hygiene is essential for preventing diseases.
Dịch: Vệ sinh định kỳ là điều cần thiết để ngăn ngừa bệnh tật.
The company schedules periodic hygiene inspections.
Dịch: Công ty lên lịch kiểm tra vệ sinh định kỳ.
vệ sinh thường xuyên
làm sạch định kỳ
vệ sinh
định kỳ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
công an xã
thu thập
sự khởi hành
xoang
không nghe rõ
Buổi trình diễn hài hước
màu nâu đậm
phí giấy phép