He was born with an auspicious fate.
Dịch: Anh ấy sinh ra đã có vận mệnh rất tốt.
They believe their child will have an auspicious fate.
Dịch: Họ tin rằng con của họ sẽ có một vận mệnh rất tốt.
vận may
số phận may mắn
tốt lành
vận mệnh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sức kết nối
nghĩa vụ học tập
sự trông cậy, sự cầu viện
Giày trượt băng
quốc gia Bắc Âu
Màu hồng đậm
tập hợp, biên soạn
phát hiện khảo cổ