He was born with an auspicious fate.
Dịch: Anh ấy sinh ra đã có vận mệnh rất tốt.
They believe their child will have an auspicious fate.
Dịch: Họ tin rằng con của họ sẽ có một vận mệnh rất tốt.
vận may
số phận may mắn
tốt lành
vận mệnh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khu vui chơi
Lộ nội y
hoạt động bán đấu giá tài sản
mở rộng điều tra
chỗ ở cho sinh viên
bản công bố thông tin
hỗ trợ khách du lịch
Bọ ngựa