She still takes care of her elderly mother.
Dịch: Cô ấy vẫn chăm nom mẹ già.
Despite being busy, he still takes care of his garden.
Dịch: Mặc dù bận rộn, anh ấy vẫn chăm nom khu vườn của mình.
tiếp tục chăm sóc
kiên trì trông nom
sự chăm sóc
sự nuôi dưỡng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hồ (nước)
màu thứ ba
Luật quản lý doanh nghiệp
người săn tìm tri thức
chuỗi thắng
Biện pháp khắc phục
nghi thức làm phép
Tiêu chuẩn sản xuất