Her first role was in a school play.
Dịch: Vai diễn đầu tiên của cô ấy là trong một vở kịch ở trường.
He is famous for his first role as a policeman.
Dịch: Anh ấy nổi tiếng với vai diễn đầu tiên là một cảnh sát.
vai diễn ra mắt
vai diễn ban đầu
vai diễn
đầu tiên
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Sự xét lại lịch sử
Quần áo ôm sát
nhiệm vụ chính phủ
động lực văn hóa
vùng nước đại dương
Tiếp viên trưởng
chốn đi về lý tưởng
nhượng bộ