The statement was clear and concise.
Dịch: Tuyên bố đó rõ ràng và ngắn gọn.
She made a statement about the company's future.
Dịch: Cô ấy đã đưa ra một tuyên bố về tương lai của công ty.
tuyên bố
khẳng định
nêu rõ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tăng động
quyết định dễ dàng
truyền thống
rút súng ra
sự quấy rối
Người tổ chức hoặc người kỷ niệm một sự kiện hoặc lễ hội
Fanpage Facebook
Tên được yêu thích nhất