The statement was clear and concise.
Dịch: Tuyên bố đó rõ ràng và ngắn gọn.
She made a statement about the company's future.
Dịch: Cô ấy đã đưa ra một tuyên bố về tương lai của công ty.
tuyên bố
khẳng định
nêu rõ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
diễn đàn nghị viện
bối cảnh câu chuyện
có lợi, có lãi
Người dọn dẹp, người bảo trì
nữ chủ nhà; người tiếp khách
cử chỉ đam mê
Khu đất trống
thuộc về mắt một