The statement was clear and concise.
Dịch: Tuyên bố đó rõ ràng và ngắn gọn.
She made a statement about the company's future.
Dịch: Cô ấy đã đưa ra một tuyên bố về tương lai của công ty.
tuyên bố
khẳng định
nêu rõ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
mối liên kết giữa con người và động vật
cái xẻng
cái rây cà phê
lặn
Ngành làm cầu nối
danh tính cá nhân
kỹ thuật nhuộm tóc để tạo ra những mảng sáng trên tóc.
công trình cấp nước